Dịch

relleno

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈʝeno/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Được nhồi, nhồi thịt, nhồi bôngtính từstuffed
  2. Mũm mĩm, mập mạptính từchubby
  3. Nhân, ruột bánhdanh từfilling
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại đơn của rellenarđộng từfirst-person singular present indicative of rellenar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rellenoDạng gốc (base form)
  2. rellenitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. rellenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. rellenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. rellenaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

relleno de carneNhân thịt
relleno de chocolateNhân sô-cô-la
relleno de patataNhân khoai tây
relleno de quesoNhân phô mai
relleno de verdurasNhân rau củ
de rellenotính từPhụ
pavo rellenoGà tây nhồi
chile rellenoỚt nhồi thịt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nhân nhồi
  1. Nhân nhồi, vật nhồistuffing

Họ từ (word family)

cùng gốc relleno

Ví dụ

  • .Bà tôi sẽ cho thêm hành vào nhân.
  • ¡ !Cà tím nhồi ngon quá!
  • .Thêm cà rốt bào vào nhân.

AI