Dịch

contenido

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konteˈnido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nội dungdanh từA1The information, subject, or ideas expressed in a text, artwork, or media production.
  2. đồ bên trong, đồ chứa trong đódanh từA2The things or material inside a container, such as a box, bag, or bottle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contenidoDạng gốc (base form)
  2. contenidosSố nhiều (plural)
  3. contenidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. contenidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

alto contenido en algoHàm lượng cao
contenido digitalNội dung số
contenido multimediaNội dung đa phương tiện
creador de contenidoNgười sáng tạo nội dung
crear contenidoSáng tạo nội dung
tabla de contenidoMục lục
contenido del recipienteĐồ trong hộp
vaciar el contenidoDỡ hết đồ bên trong

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của contener
  1. past participle of contener

Ví dụ

  • .Anh ấy dốc hết đồ trong túi ra.
  • .Cái hay nằm trọn trong cảnh cuối.
  • .Cô ấy đăng nội dung bằng tiếng Catalunya lên mạng xã hội.

AI