contenido
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/konteˈnido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nội dungdanh từA1The information, subject, or ideas expressed in a text, artwork, or media production.
- đồ bên trong, đồ chứa trong đódanh từA2The things or material inside a container, such as a box, bag, or bottle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contenidoDạng gốc (base form)
- contenidosSố nhiều (plural)
- contenidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- contenidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto contenido en algo | Hàm lượng cao | |
| contenido digital | Nội dung số | |
| contenido multimedia | Nội dung đa phương tiện | |
| creador de contenido | Người sáng tạo nội dung | |
| crear contenido | Sáng tạo nội dung | |
| tabla de contenido | Mục lục | |
| contenido del recipiente | Đồ trong hộp | |
| vaciar el contenido | Dỡ hết đồ bên trong |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của contener
- past participle of contener
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy dốc hết đồ trong túi ra.
- .Cái hay nằm trọn trong cảnh cuối.
- .Cô ấy đăng nội dung bằng tiếng Catalunya lên mạng xã hội.