Dịch

content

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈkɔn.tɛnt/US/ˈkɑn.tɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. nội dung, tác phẩmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The information, ideas, media, or creative works presented in a text, speech, video, or website.
  2. hài lòng, bằng lòng, thỏa mãntính từB1Satisfied or pleased with what one has or does.
  3. làm hài lòng, thỏa mãnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make someone feel satisfied or pleased.
  4. dung tích, sức chứadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The maximum amount that a container can hold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contentNguyên thể (infinitive)
  2. contentsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contentingPhân từ I (present participle)
  5. more contentSo sánh hơn (comparative)
  6. contenterSo sánh hơn (comparative)
  7. most contentSo sánh nhất (superlative)
  8. contentestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • content with sthhài lòng với cái gìHe had to be content with third place.Anh ấy phải hài lòng với vị trí thứ ba.
  • content with doing sthhài lòng với việc làm gìNot content with stealing my boyfriend, she has turned all my friends against me.Không hài lòng với việc cướp bạn trai tôi, cô ấy còn lôi kéo tất cả bạn bè của tôi chống lại tôi.
  • content to do sthhài lòng làm gì
  • content yourself with sthchấp nhận cái gì, hài lòng với cái gìMartina contented herself with a bowl of soup.Martina chỉ ăn một bát súp cho xong bữa.
  • content yourself with doing sthchấp nhận việc làm gì, hài lòng với việc làm gìThe crowd contented themselves with shouting insults.Đám đông chỉ hả hê la mắng chửi bới.
  • content sblàm ai hài lòng

Cụm từ (phrase)

alcohol contentHàm lượng cồn
content creatordanh từNgười sáng tạo nội dung
content providerNhà cung cấp nội dung
digital contentNội dung số
water contentdanh từHàm lượng nước
content of somethingNội dung của cái gì
content oneself with somethingThỏa mãn bản thân với cái gì
content someoneLàm ai hài lòng

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Được chứa bên trong
  1. Contained.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng lòng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, thán từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicontenten“to satisfy”
  2. từ tiếng Latinhcontentus#Etymology_2“contained; satisfied”
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicontent
  2. từ tiếng Latinhcontentus

Ví dụ

  • .Anh ấy có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.
  • .Bạn có thể tra cứu chương về thuyết tương đối hẹp trong mục lục.
  • Prolific creators manage their voluminous content with any of various content management systems.Các nhà sáng tạo năng suất quản lý kho nội dung đồ sộ của họ bằng nhiều hệ thống quản trị nội dung khác nhau.

AI