content
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- nội dung, tác phẩmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The information, ideas, media, or creative works presented in a text, speech, video, or website.
- hài lòng, bằng lòng, thỏa mãntính từB1Satisfied or pleased with what one has or does.
- làm hài lòng, thỏa mãnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make someone feel satisfied or pleased.
- dung tích, sức chứadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The maximum amount that a container can hold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contentNguyên thể (infinitive)
- contentsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contentingPhân từ I (present participle)
- more contentSo sánh hơn (comparative)
- contenterSo sánh hơn (comparative)
- most contentSo sánh nhất (superlative)
- contentestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- content with sthhài lòng với cái gìHe had to be content with third place.Anh ấy phải hài lòng với vị trí thứ ba.
- content with doing sthhài lòng với việc làm gìNot content with stealing my boyfriend, she has turned all my friends against me.Không hài lòng với việc cướp bạn trai tôi, cô ấy còn lôi kéo tất cả bạn bè của tôi chống lại tôi.
- content to do sthhài lòng làm gì
- content yourself with sthchấp nhận cái gì, hài lòng với cái gìMartina contented herself with a bowl of soup.Martina chỉ ăn một bát súp cho xong bữa.
- content yourself with doing sthchấp nhận việc làm gì, hài lòng với việc làm gìThe crowd contented themselves with shouting insults.Đám đông chỉ hả hê la mắng chửi bới.
- content sblàm ai hài lòng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcohol content | Hàm lượng cồn | |
| content creatordanh từ | danh từ | Người sáng tạo nội dung |
| content provider | Nhà cung cấp nội dung | |
| digital content | Nội dung số | |
| water contentdanh từ | danh từ | Hàm lượng nước |
| content of something | Nội dung của cái gì | |
| content oneself with something | Thỏa mãn bản thân với cái gì | |
| content someone | Làm ai hài lòng |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Được chứa bên trong
- Contained.
Họ từ (word family)
cùng gốc contentNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, thán từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicontenten“to satisfy”
- từ tiếng Latinhcontentus#Etymology_2“contained; satisfied”
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicontent
- từ tiếng Latinhcontentus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.
- .Bạn có thể tra cứu chương về thuyết tương đối hẹp trong mục lục.
- Prolific creators manage their voluminous content with any of various content management systems.Các nhà sáng tạo năng suất quản lý kho nội dung đồ sộ của họ bằng nhiều hệ thống quản trị nội dung khác nhau.