Dịch

fain

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vui mừng, hài lòngtính từOften followed by of: glad, well-pleased.
  2. Đành phải, bằng lòngtính từGlad, contented, or satisfied to do something in the absence of a better alternative.
  3. Vui vẻ, hân hoantrạng từWith joy or pleasure; gladly.
  4. Làm vui lòng, chúc mừngđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) glad; to gladden; hence, to congratulate (someone); to welcome (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vui mừng
Đành phải
Vui vẻ
Tự nguyện

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 4
Bắt buộc
  1. Bắt buộc, buộc phảiCompelled or obliged to.

Ví dụ

  • .Con người và loài chim đều thích leo cao.
  • / , ; / , , / ( ,) / , " !".Tôi cảm thấy một luồng tình yêu bắt đầu chuyển động / Trong tim mình, điều suốt thời gian dài trước đó chẳng hề cảm nhận; / Và thấy Tình yêu bước về phía tôi, rạng rỡ và hân hoan, / (Đến nỗi tôi nhận ra chàng thật khó khăn nhờ vẻ vui tươi ấy,) / Cất lời: "Giờ hãy thực sự là tín đồ của ta!".
  • ; , / , , / , / .Những chiếc thang áp sát vào tường; bọn chúng, háo hức / bám chặt lấy các khung cửa, leo từ tầng này sang tầng khác, / tay phải cố vươn lên chiếm lấy thành lũy, / tay trái giơ khiên chống đỡ cơn mưa tên.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifain“enjoyable, pleasing; fond of; glad, pleased; good, suitable; happy, joyful”
  2. từ tiếng Anh cổfægen“happy, joyful, fain”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fagan“glad”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifain“eagerly, willingly; gladly, joyfully”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifainen“to be glad or joyful, rejoice; to make happy, gladden; to welcome; of an animal: to show happiness, as by wagging the tail; to act fawningly or flatteringly”
  2. từ tiếng Anh cổfæġnian“to be glad, rejoice; to celebrate; to be delighted with, applaud; to wish for”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*faginōn“to be glad, rejoice; to make glad, gladden”

Cùng gốc (doublet)fawn

AI