Dịch

rejoice

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vui mừngđộng từnội động từ (intransitive)To be very happy, be delighted, exult; to feel joy.
  2. Làm vui mừng, làm hân hoanđộng từngoại động từ (transitive)To make happy, exhilarate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rejoiceNguyên thể (infinitive)
  2. rejoicesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rejoicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rejoicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rejoice at/in/over sthvui mừng về việc gìThe motor industry is rejoicing at the cut in car tax.Ngành công nghiệp ô tô đang vui mừng về việc cắt giảm thuế xe hơi.
  • rejoice to do sthvui mừng khi làm gìThey rejoiced to see their son well again.Họ vui mừng khi thấy con trai mình lại khỏe mạnh.
  • rejoice that…vui mừng rằng…I rejoice that justice has prevailed.Tôi vui mừng rằng công lý đã thắng.

Cụm từ (phrase)

cause to rejoiceLý do để ăn mừng
rejoice at somethingVui mừng trước điều gì
rejoice in somethingHân hoan với điều gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hoan lạc với
  1. ngoại động từ (transitive)Hoan lạc với, chung chăn gối vớiTo have (someone) as a lover or spouse; to enjoy sexually.

Ví dụ

  • .Leicester ấn định chiến thắng tạo nên những khoảnh khắc đầy xúc động khi những người có mặt tại Wembley vỡ òa hân hoan trước thắng lợi mang tính bước ngoặt.
  • [] , .Nếu Cain còn sống, hẳn linh hồn hắn sẽ hả hê khi thấy mối tai họa mà hắn đã gây ra.
  • .Chúng ta chẳng có lý do gì để ăn mừng cả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vui mừng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirejoicen
  2. từ tiếng Pháp cổresjoir

Cùng gốc (doublet)rejoy

AI