Dịch

cheer

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/t͡ʃɪə̯/US/t͡ʃɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiếng reo mừngdanh từkhông đếm được (uncountable)A cheerful attitude; happiness; a good, happy, or positive mood.
  2. Đồ ăn thức uống, cỗ bàndanh từkhông đếm được (uncountable)That which promotes good spirits or cheerfulness, especially food and entertainment prepared for a festive occasion.
  3. Tiếng hoan hô, tiếng reo hòdanh từđếm được (countable)A cry expressing joy, approval or support, such as "hurrah".
  4. Làm vui lòng, làm phấn chấnđộng từngoại động từ (transitive)To gladden; to make cheerful; often with up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheerNguyên thể (infinitive)
  2. cheersSố nhiều (plural)
  3. cheeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cheer for sb/sthcổ vũ cho ai/cái gìThe fans cheered for their team.Người hâm mộ cổ vũ cho đội của họ.
  • cheer sbcổ vũ aiThe crowd cheered the president as he drove slowly by.Đám đông cổ vũ vị tổng thống khi ông lái xe đi qua chậm rãi.
  • be cheered (by sth)vui lên (vì cái gì)She was cheered by the news from home.Cô ấy vui lên trước tin tức từ quê nhà.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Khẩu hiệu cổ vũ
  1. đếm được (countable)A chant made in support of a team at a sports event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng hoan hô
Reo hò cổ vũ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichere
  2. từ tiếng Anglo-Normanchere
  3. từ tiếng Pháp cổchiere“head, face; appearance; reception, hospitality; meal, dinner, food”
danh từ

Rút gọn từ cheerleading

Ví dụ

  • , / , .Tôi không còn sự hoạt bát của tâm hồn, hay niềm vui sướng trong tâm trí như thuở nào.
  • Một bàn chất đầy đồ ăn thức uống thịnh soạn.
  • , ! / , !Hãy chào đón nàng, hỡi tiếng gầm vang của pháo đài và hạm đội! Hãy chào đón nàng, hỡi tiếng hoan hô vang dội khắp phố phường!

AI