Dịch

jibe

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhận xét hài hước hoặc xúc phạm; một lời chế nhạodanh từA facetious or insulting remark; a jeer, a taunt.
  2. Chửi mắng bằng lời lẽ khinh thường; chế nhạo, giễu cợtđộng từngoại động từ (transitive)To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt.
  3. Nói một cách chế giễu hoặc chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To say in a mocking or taunting manner.
  4. Đưa ra một nhận xét hoặc nhận xét chế nhạo; chế nhạođộng từnội động từ (intransitive)To make a mocking remark or remarks; to jeer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jibeNguyên thể (infinitive)
  2. jibesSố nhiều (plural)
  3. jibedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jibingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jibe (at sb/sth)lời chế nhạo (ai/cái gì)
  • jibe (at sth)chế nhạo cái gì
  • jibe that…chế nhạo rằng…
  • jibe (with sth)khớp với cái gì, nhất quán với cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đồng ý hoặc đồng ý
  1. nội động từ (intransitive)To accord or agree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổgiber“to engage in horseplay; to play roughly in sport”

Ví dụ

  • lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
  • couldn’t .
  • ; .

AI