Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhận xét hài hước hoặc xúc phạm; một lời chế nhạodanh từA facetious or insulting remark; a jeer, a taunt.
- Chửi mắng bằng lời lẽ khinh thường; chế nhạo, giễu cợtđộng từngoại động từ (transitive)To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt.
- Nói một cách chế giễu hoặc chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To say in a mocking or taunting manner.
- Đưa ra một nhận xét hoặc nhận xét chế nhạo; chế nhạođộng từnội động từ (intransitive)To make a mocking remark or remarks; to jeer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jibe (at sb/sth)lời chế nhạo (ai/cái gì)
- jibe (at sth)chế nhạo cái gì
- jibe that…chế nhạo rằng…
- jibe (with sth)khớp với cái gì, nhất quán với cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đồng ý hoặc đồng ý
- nội động từ (intransitive)To accord or agree.
Họ từ (word family)
cùng gốc jibeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgiber“to engage in horseplay; to play roughly in sport”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
- couldn’t .
- ; .