Dịch

brock

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɹɒk/US/bɹɑk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con lửng đực, con lửngdanh từA male badger.
  2. Chế giễu, trêu chọcđộng từTo taunt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brockNguyên thể (infinitive)
  2. brocksSố nhiều (plural)
  3. brockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brockingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hươu đực hai đến ba tuổi
  1. A brocket, a stag between two and three years old.

Ví dụ

  • , .Hoặc mượn cớ xua đuổi con lửng khỏi nơi đó, / Thả một con chó cỏ vào quấy nhiễu cả bầy.
  • , , hind-calf ; , ; , ; , ; , ; , .Theo giới thợ săn, hươu đực năm thứ nhất gọi là bê con; năm thứ hai gọi là hươu nhú sừng; năm thứ ba gọi là brock; năm thứ tư là hươu bốn tuổi; năm thứ năm là hươu trưởng thành; năm thứ sáu là hươu già.
  • , , , , &, , .Sau đó những cậu bé khác nhận ra cậu ấy có tình ý với tôi nên đã trêu chọc cả hai, khiến một đứa vốn chưa từng nghĩ gì đến chuyện ái ân như tôi bỗng hiểu chuyện gì đang diễn ra và nhận ra cảm xúc thực sự của mình.

AI