Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con lửng đực, con lửngdanh từA male badger.
- Chế giễu, trêu chọcđộng từTo taunt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hươu đực hai đến ba tuổi
- A brocket, a stag between two and three years old.
Ví dụ
- , .Hoặc mượn cớ xua đuổi con lửng khỏi nơi đó, / Thả một con chó cỏ vào quấy nhiễu cả bầy.
- , , hind-calf ; , ; , ; , ; , ; , .Theo giới thợ săn, hươu đực năm thứ nhất gọi là bê con; năm thứ hai gọi là hươu nhú sừng; năm thứ ba gọi là brock; năm thứ tư là hươu bốn tuổi; năm thứ năm là hươu trưởng thành; năm thứ sáu là hươu già.
- , , , , &, , .Sau đó những cậu bé khác nhận ra cậu ấy có tình ý với tôi nên đã trêu chọc cả hai, khiến một đứa vốn chưa từng nghĩ gì đến chuyện ái ân như tôi bỗng hiểu chuyện gì đang diễn ra và nhận ra cảm xúc thực sự của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc brock- brockleNhững mảnh vỡ của một công trình; đống đổ nát, tàn tíchdanh từ
- brockageLoại đồng xu lỗi trong đó một mặt của đồng xu có thiết kế bình thường và mặt kia có hình ảnh phản chiếu có cùng thiết kế gây ấn tượng trên đó do bị đập bởi một nắp khuôndanh từ
- brockishDã thú; tàn bạotính từ
- brockiteKhoáng vật hình thang lục giác chứa canxi, xeri, hydro, oxy, phốt pho và thoridanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrok
- từ tiếng Anh cổbroc“badger”
- từ tiếng Celt nguyên thủy*brokkos