Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Nướngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cook food by heating in an oven or over a fire without covering, resulting in a crisp, possibly even slightly charred appearance.
- Nướng vùi, vùi trođộng từngoại động từ (transitive)To cook by surrounding with hot embers, ashes, sand, etc.
- Thịt nướng, tảng thịt nướng, thịt quaydanh từA piece of meat suited to roasting; meat that has been roasted.
- Quay, nướngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been cooked by roasting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- roast (sth)quay (cái gì)
- roast sbmắng nhiếc ai, chỉ trích gay gắt ai
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Rang
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Rang, sấyTo process by drying through exposure to sun or artificial heat.
Ví dụ
- nướng thịt trên xiên
- […] .Giữa trứng luộc và trứng vùi tro [...] hầu như không thấy có sự khác biệt.
- .Hạt cà phê cần được rang trước khi dùng.
Họ từ (word family)
cùng gốc roastNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirosten
- từ tiếng Pháp cổrostir“to roast, to torture with fire”
- từ tiếng Frank*rōstijan“to roast, broil”