Dịch

roast

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɹəʊst/US/ɹoʊst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Nướngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cook food by heating in an oven or over a fire without covering, resulting in a crisp, possibly even slightly charred appearance.
  2. Nướng vùi, vùi trođộng từngoại động từ (transitive)To cook by surrounding with hot embers, ashes, sand, etc.
  3. Thịt nướng, tảng thịt nướng, thịt quaydanh từA piece of meat suited to roasting; meat that has been roasted.
  4. Quay, nướngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been cooked by roasting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roastNguyên thể (infinitive)
  2. roastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. roastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • roast (sth)quay (cái gì)
  • roast sbmắng nhiếc ai, chỉ trích gay gắt ai

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Rang
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Rang, sấyTo process by drying through exposure to sun or artificial heat.

Ví dụ

  • nướng thịt trên xiên
  • […] .Giữa trứng luộc và trứng vùi tro [...] hầu như không thấy có sự khác biệt.
  • .Hạt cà phê cần được rang trước khi dùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thiêu đốt
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirosten
  2. từ tiếng Pháp cổrostir“to roast, to torture with fire”
  3. từ tiếng Frank*rōstijan“to roast, broil”

AI