Dịch

asar

A2động từ (verb)
/aˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nướng, quayđộng từto roast
  2. Nướng vỉ, nướngđộng từto grill
  3. Quấy rầy, làm phiềnđộng từto pester, to plague
  4. Nóng ran, nóng như thiêuđộng từto be roasting, to feel very hot

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể asarDanh động từ asandoPhân từ asado
Presente
yoaso
túasas
él/ella/Ud.asa
nosotrosasamos
vosotrosasáis
ellos/Uds.asan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

asarse de calorđộng từĐang nướng; đang sôi sùng sục

Ví dụ

  • ¿ ?Anh còn giấu bao nhiêu con át chủ bài như thế trong tay áo nữa?
  • .Bốn con át là một tay bài khó đánh bại.
  • .Chúng tôi đang nướng cánh gà trên vỉ.

AI