Dịch

pester

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈpɛstə(ɹ)/US/ˈpɛstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm phiền, quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To bother, harass, or annoy persistently.
  2. Sự phiền toáidanh từA bother or nuisance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pesterNguyên thể (infinitive)
  2. pestersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pesteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pesteringPhân từ I (present participle)
  5. pestererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pester sb for sthnài nỉ ai cái gìJournalists pestered neighbours for information.Các phóng viên đã nài nỉ những người hàng xóm để lấy thông tin.
  • pester sb with sthlàm phiền ai bằng cái gìHe has been pestering her with phone calls for over a week.Anh ta đã làm phiền cô ấy bằng những cuộc điện thoại trong hơn một tuần qua.
  • pester sb/sthlàm phiền ai/cái gìThe horses were continually pestered by flies.Những con ngựa liên tục bị ruồi làm phiền.
  • pester (sb to do sth)nài nỉ ai làm gìThe kids kept pestering me to read to them.Lũ trẻ cứ nài nỉ tôi đọc truyện cho chúng nghe.

Cụm từ (phrase)

pester powerdanh từKhả năng của trẻ trong việc thuyết phục cha mẹ mua thứ gì đó hoặc làm điều gì đó cho chúng bằng cách liên tục yêu cầu cho đến khi cha mẹ đồng ý làm điều đó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tụ lại dày đặc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To crowd together thickly.

Ví dụ

  • .Anh ấy làm phiền tôi bằng những câu hỏi.
  • .Đến bây giờ, tôi cho rằng mình đã thật sự trở thành một sự phiền toái.
  • .Chúng tôi sẽ làm phiền anh ấy bằng cả đống câu hỏi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổempestrer“encumber”

AI