Dịch

harry

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhaɹɪj/US/ˈhæɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. quấy rối, làm phiền, uy hiếpđộng từB2ngoại động từ (transitive)to bother or pressure someone repeatedly with demands, threats, or criticism
  2. cướp phá, tàn phá, tập kíchđộng từC2ngoại động từ (transitive)to attack and damage repeatedly, often while looting or laying waste
  3. người quét dọn, người hầudanh từC2ngoại động từ (transitive)a menial servant, especially one who sweeps or cleans

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harryNguyên thể (infinitive)
  2. harriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. harriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • harry sbquấy rầy ai
  • harry sb/sthtấn công ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

harry the enemyQuấy rối kẻ thù
harry the oppositionQuấy rối phe đối lập
harry the troopsQuấy rối quân đội
a harryMột người quét dọn
harry a regionTàn phá một vùng
harry someoneQuấy rối ai
Harry Potterdanh từ riêngPhù thủy trẻ hư cấu trong truyện và phim giả tưởng Harry Potter
Tom, Dick and Harrydanh từAn, Binh, Cường, Dũng

Ví dụ

  • , .Chelsea cũng chật vật để kiểm soát bóng khi QPR liên tục gây áp lực và đuổi theo mọi cơ hội, không cho đối thủ có thời gian giữ bóng.
  • , harry'd Tôi rất hối hận vì đã quấy rầy anh ta như vậy.
  • .Một con sóc đỏ đã tàn phá tổ của một con chim tưa rừng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quấy rầy
Tập kích liên tục

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiherien
  2. từ tiếng Anh cổherġian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*harjōn
danh từ
  1. từ tiếng Hindiहड्डीhaḍḍī“bone”

AI