Nghĩa chính
- quấy rối, làm phiền, uy hiếpđộng từB2ngoại động từ (transitive)to bother or pressure someone repeatedly with demands, threats, or criticism
- cướp phá, tàn phá, tập kíchđộng từC2ngoại động từ (transitive)to attack and damage repeatedly, often while looting or laying waste
- người quét dọn, người hầudanh từC2ngoại động từ (transitive)a menial servant, especially one who sweeps or cleans
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- harry sbquấy rầy ai
- harry sb/sthtấn công ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harry the enemy | Quấy rối kẻ thù | |
| harry the opposition | Quấy rối phe đối lập | |
| harry the troops | Quấy rối quân đội | |
| a harry | Một người quét dọn | |
| harry a region | Tàn phá một vùng | |
| harry someone | Quấy rối ai | |
| Harry Potterdanh từ riêng | danh từ riêng | Phù thủy trẻ hư cấu trong truyện và phim giả tưởng Harry Potter |
| Tom, Dick and Harrydanh từ | danh từ | An, Binh, Cường, Dũng |
Ví dụ
- , .Chelsea cũng chật vật để kiểm soát bóng khi QPR liên tục gây áp lực và đuổi theo mọi cơ hội, không cho đối thủ có thời gian giữ bóng.
- , harry'd Tôi rất hối hận vì đã quấy rầy anh ta như vậy.
- .Một con sóc đỏ đã tàn phá tổ của một con chim tưa rừng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc harryNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiherien
- từ tiếng Anh cổherġian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*harjōn
danh từ
- từ tiếng Hindiहड्डीhaḍḍī“bone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung