Dịch

desolate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈdɛs.ə.lət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hoang vắng, vắng vẻtính từDeserted and devoid of inhabitants.
  2. Cằn cỗi, trơ trọitính từBarren and lifeless.
  3. Hoang phế, đổ náttính từMade unfit for habitation or use because of neglect, destruction etc.
  4. Làm hoang vắngđộng từTo deprive of inhabitants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desolateNguyên thể (infinitive)
  2. desolatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. desolatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. desolatingPhân từ I (present participle)
  5. more desolateSo sánh hơn (comparative)
  6. most desolateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be desolated (by sth)bị làm cho tuyệt vọng (vì việc gì)She had been desolated by the death of her friend.Cô ấy đã tuyệt vọng vì cái chết của người bạn.

Cụm từ (phrase)

desolate moonscapePhong cảnh hoang tàn

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Ảm đạm
  1. Ảm đạm, hiu quạnhDismal or dreary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidesolat
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidesolaten“to desolate”

Ví dụ

  • ; ; một hòn đảo hoang vắng; một vùng hoang mạc tiêu điều; một ngôi nhà vắng vẻ
  • .Anh ấy rơi vào cảnh tuyệt vọng vì cái chết sớm của người vợ.
  • , , ; ; , ; , , , .Hỡi Themis công chính, nếu các quyền năng trên cao vì lời cầu nguyện mà động lòng trắc ẩn và tình yêu; nếu những khổ đau của loài người có thể lay động tâm trí họ; nếu họ vẫn có thể tha thiết và nhân từ; hãy nói cho chúng tôi cách tái sinh nhân loại và tái định cư trên Trái Đất bị tàn phá này.

AI