Dịch

bleak

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lạnh lẽotính từWithout color; pale; pallid.
  2. Hiu hẽo, hoang vắngtính từDesolate and exposed; swept by cold winds.
  3. Ảm đạm, thê lươngtính từUnhappy; cheerless; miserable; emotionally desolate.
  4. Cá mương Âudanh từA small European river fish (Alburnus alburnus), of the family Cyprinidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bleakDạng gốc (base form)
  2. bleaksSố nhiều (plural)
  3. bleakerSo sánh hơn (comparative)
  4. bleakestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Danube bleakdanh từLoài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae (Chalcalburnus chalcoides, Alburnus chalcoides)
bleak outlookTriển vọng ảm đạm

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibleke

Cùng gốc (doublet)bleach

danh từ

blay-ock

  1. từ tiếng Anh trung đạibleke“small river fish, bleak, blay”
  2. từ tiếng Anh cổblǣġe“bleak, blay, gudgeon”

Ví dụ

  • .Khi bước ra, cô ấy trông tái nhợt và ảm đạm như một người vừa được khâm liệm.
  • .Họ trốn chạy băng qua cảnh quan hoang vắng lạnh lẽo.
  • .Khu trung tâm Albany có cảm giác ảm đạm vào tháng Hai đó sau vụ ly hôn.

AI