Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thảm khốctính từWarning of bad consequences: ill-boding; portentous.
- Cấp bách, khẩn cấptính từRequiring action to prevent bad consequences: urgent, pressing.
- Khủng khiếp, ảm đạmtính từExpressing bad consequences: dreadful; dismal.
- Tồi tệ, kinh khủng, thảm hạitính từBad in quality, awful, terrible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dire consequences | Hậu quả thảm khốc | |
| dire need | Nhu cầu cấp bách | |
| dire situation | Tình thế nguy cấp | |
| dire straitsdanh từ | danh từ | Tình cảnh ngặt nghèo |
| dire warning | Lời cảnh báo nghiêm trọng | |
| dire wolfdanh từ | danh từ | Loài chó đã tuyệt chủng (†Aenocyon dirus) từ thế Pleistocene, nặng hơn và lớn hơn một chút so với loài sói xám hiện đại |
| voir diredanh từ | danh từ | Giai đoạn sơ bộ của một phiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn trong đó các bồi thẩm đoàn được xem xét và lựa chọn |
| Dire Dawadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía đông Ethiopia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hung dữ
- Hung dữ, đáng sợ, như sói dữFerocious and of intimidating appearance, like a dire wolf.
Ví dụ
- ()nhu cầu cấp bách.
- ; những hậu quả thảm khốc; rơi vào cảnh khốn cùng
- . back-pass, , 12- .Bàn thắng thứ hai của Norwich chỉ sau bốn phút đến sau màn phòng ngự tệ hại của Newcastle. Gosling chuyền hỏng một đường chuyền về nông cạn, để Crofts căng quả tạt vào, và tiền đạo Morison không bị kèm đã lao vào đánh đầu mạnh ở cự ly 12 yard.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc direNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdīrus“fearful, ominous”