Dịch

dire

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thảm khốctính từWarning of bad consequences: ill-boding; portentous.
  2. Cấp bách, khẩn cấptính từRequiring action to prevent bad consequences: urgent, pressing.
  3. Khủng khiếp, ảm đạmtính từExpressing bad consequences: dreadful; dismal.
  4. Tồi tệ, kinh khủng, thảm hạitính từBad in quality, awful, terrible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. direDạng gốc (base form)
  2. direrSo sánh hơn (comparative)
  3. more direSo sánh hơn (comparative)
  4. direstSo sánh nhất (superlative)
  5. most direSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dire consequencesHậu quả thảm khốc
dire needNhu cầu cấp bách
dire situationTình thế nguy cấp
dire straitsdanh từTình cảnh ngặt nghèo
dire warningLời cảnh báo nghiêm trọng
dire wolfdanh từLoài chó đã tuyệt chủng (†Aenocyon dirus) từ thế Pleistocene, nặng hơn và lớn hơn một chút so với loài sói xám hiện đại
voir diredanh từGiai đoạn sơ bộ của một phiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn trong đó các bồi thẩm đoàn được xem xét và lựa chọn
Dire Dawadanh từ riêngThành phố ở phía đông Ethiopia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hung dữ
  1. Hung dữ, đáng sợ, như sói dữFerocious and of intimidating appearance, like a dire wolf.

Ví dụ

  • ()nhu cầu cấp bách.
  • ;  những hậu quả thảm khốc; rơi vào cảnh khốn cùng
  • . back-pass, , 12- .Bàn thắng thứ hai của Norwich chỉ sau bốn phút đến sau màn phòng ngự tệ hại của Newcastle. Gosling chuyền hỏng một đường chuyền về nông cạn, để Crofts căng quả tạt vào, và tiền đạo Morison không bị kèm đã lao vào đánh đầu mạnh ở cự ly 12 yard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thảm khốc
Khủng khiếp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdīrus“fearful, ominous”

AI