Dịch

rotten

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiu; ươntính từOf perishable items, overridden with bacteria and other infectious agents.
  2. Mục nát, thối rữatính từIn a state of decay.
  3. Tồi tệ, đồi bại, xấu xatính từCruel, mean or immoral.
  4. Cực kỳ, thậm tệ, hết sứctrạng từTo an extreme degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rottenDạng gốc (base form)
  2. rottenerSo sánh hơn (comparative)
  3. more rottenSo sánh hơn (comparative)
  4. rottenestSo sánh nhất (superlative)
  5. most rottenSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rotten at sthrất tệ về cái gìI'm rotten at maths.Tôi rất tệ môn toán.
  • rotten at doing sthrất tệ trong việc làm gìI'm rotten at remembering names.Tôi rất tệ trong việc nhớ tên.

Cụm từ (phrase)

feel rottenCảm thấy rất mệt
rotten appledanh từQuả táo sâu
rotten eggdanh từTrứng thối
rotten luckVận rủi
smell rottenCó mùi thối rữa
spoil someone rottenđộng từChiều chuộng ai hết mực
spoiled rottentính từVô cùng hư hỏng; quá ham mê đến mức ích kỷ
rotten to the coretính từHoàn toàn thối nát

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Tồi tệ
  1. Tồi tệ, kinh khủng, khó chịuBad or terrible.

Ví dụ

  • .Miệng ông ta hôi hám và răng thì sâu mục.
  • .Có điều gì đó mờ ám và đồi bại ở đất nước Đan Mạch.
  • .Cô ấy bị cúm và cảm thấy vô cùng mệt mỏi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cực kỳ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiroten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrotinn“decayed, rotten”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rutāną“to rot”

AI