Dịch

choro

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃoɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngầu, chấttính từcool
  2. Hung hăng, bặm trợntính từbrave and/or aggressive
  3. Thối, ươntính từrotten, especially if dead-in-shell
  4. Con vẹmdanh từmussel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choroDạng gốc (base form)
  2. chorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chorosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. choraGiống cái (feminine)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Âm hộ
  1. vulva

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Âm hộ
Vẹm Chile
Kẻ trộm vặt

Ví dụ

  • ¡ ! .

AI