Dịch

guapo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡwapo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây hoàng tinh, cây dongdanh từarrowroot
  2. Đẹp trai, xinh gái, ưa nhìntính từgood-looking; handsome, pretty (describes a man or a woman)
  3. Thanh lịch, bảnh baotính từsmart or elegant
  4. Ngầu, tuyệttính từcool

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guapoDạng gốc (base form)
  2. guaposSố nhiều (plural)
  3. guapísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. guapínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. guapitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. guapasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. guapaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lucir guapoTrông đẹp trai
verse guapoTrông bảnh bao

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Táo bạo
  1. Táo bạo, dũng cảmbold, fearless

Ví dụ

  • ¿ , Mary Alice?Bạn nghĩ ai đẹp hơn, Mary hay Alice?
  • .Cha tôi chắc đã đẹp khi còn trẻ.
  • ¡ !Có bao nhiêu cô gái xinh đẹp ở làng này!

AI