Dịch

angry

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈeɪ̯ŋ.ɡɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tức giận, giận dữ, nổi giậntính từA1Feeling or showing anger or strong annoyance.
  2. tấy đỏ, sưng đỏtính từB2Of a wound or sore: red, inflamed, and painful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angryDạng gốc (base form)
  2. angriesSố nhiều (plural)
  3. angrierSo sánh hơn (comparative)
  4. more angrySo sánh hơn (comparative)
  5. angriestSo sánh nhất (superlative)
  6. most angrySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • angry with/at sbgiận aiPlease don't be angry with me. It wasn't my fault.Đừng giận tôi. Đó không phải lỗi của tôi.
  • angry with/at sb about/for sthgiận ai về việc gìI was very angry with myself for making such a stupid mistake.Tôi rất giận bản thân vì đã mắc một sai lầm ngớ ngẩn như vậy.
  • angry at/about/over sthgiận về cái gìI was so angry at the way I had been treated.Tôi rất giận về cách họ đối xử với mình.

Cụm từ (phrase)

angry about somethingTức giận về điều gì
angry with someoneTức giận với ai
get angryNổi giận
make someone angryLàm ai tức giận
angry woundVết thương tấy đỏ
a hungry man is an angry mancụm từNgười bị tước đoạt một nhu cầu cơ bản sẽ dễ nổi giận
semi-angrytính từHơi tức giận hoặc một phần
angry white mandanh từNgười da trắng có quan điểm cánh hữu hoặc phản động

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuồn cuộn
  1. Cuồn cuộn, mù mịt, dữ dộiDark and stormy, menacing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

anger-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiangry

Ví dụ

  • ?Hắn tức giận về chuyện gì vậy?
  • .Mảnh kính vỡ để lại hai vết cắt tấy đỏ trên cánh tay tôi.
  • […] […][…] chàng cũng chẳng sợ biển cả giận dữ […]

AI