Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- tức giận, bực bộitính từA2feeling angry or annoyed
- điên, điên rồtính từA2insane or mentally deranged
- không tệ, được, đồng ýtính từA2thường ở câu phủ định (usually negative)not upset or not bad
- cuồng nhiệt, đam mê, phát cuồngtính từB1đi với forenthusiastic or obsessed with something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mad at/with sb (for doing sth)giận ai (vì việc gì)She's mad at me for being late.Cô ấy giận tôi vì đến trễ.
- mad about sthgiận về việc gìThey're pretty mad about being lied to.Họ khá giận vì bị nói dối.
- mad about sth/sbthích mê cái gì/ai, say mê cái gì/aiHe's always been mad about music.Anh ấy luôn thích mê âm nhạc.
- mad on sth/sbsay mê cái gì/aito be mad on tennissay mê quần vợt
- mad for sth/sbthích mê cái gì/aiScott's mad for peanuts.Scott thích mê đậu phộng.
- mad with sthđiên điên vì cái gìto be mad with anger/excitement/grief/jealousy/love/powerđiên điên vì giận/phấn khích/đau buồn/ganh tỵ/yêu/quyền lực
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Rất
- Rất, cực kỳ, siêuIntensifier, signifying abundance or high quality of a thing; very, much or many.
Họ từ (word family)
cùng gốc madNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạimad
- từ tiếng Anh cổġemǣd
- từ tiếng German nguyên thủy*maidijaną“to change; damage; cripple; injure; make mad”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimadden
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn giận tôi là đúng.
- ? ?Cậu muốn chi một nghìn bảng cho một đôi giày sao? Cậu bị điên à?
- Wow, you really made this pie from scratch? I'm not mad at it.Chà, bạn tự tay làm chiếc bánh này từ đầu thật đấy à? Tôi thấy khá ưng đấy.