Dịch

directo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/diˈɾeɡto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thẳng thắn, trực tiếptính từA2Saying or acting in a blunt, straightforward way, or moving/going straight without mediation.
  2. trực tiếptính từA2Happening live, not recorded; used for live broadcasts or streams.
  3. buổi phát trực tiếp, luồng trực tiếpdanh từA2A live stream, a broadcast happening in real time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directoDạng gốc (base form)
  2. directasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. directosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. directaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acceso directoLối tắt, phím tắt
en directoTrực tiếp
tren directoTàu chạy thẳng
vuelo directoChuyến bay thẳng
ver el directoXem buổi phát trực tiếp
estilo directodanh từLời nói trực tiếp
impuesto directodanh từThuế trực thu
emitir en directođộng từPhát trực tiếp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phê thuốc
  1. Phê thuốc, ngáomad, drugged-out or resembling those states

Ví dụ

  • .Chiếc bánh này sẽ tích thẳng vào mỡ hông.
  • , .Chuyến tàu này chạy thẳng, sẽ không dừng lại ở ga nào.
  • .Tiếng Ý là hậu duệ trực tiếp của tiếng Latinh.

Đồng nghĩa (synonym)

AI