derecho
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp/deˈɾet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- phải, bên phảitính từA1on or towards the side of the body that is to the east when facing north; right-hand
- quyền, quyền lợidanh từA2a legal, moral, or social entitlement to have or do something
- luật, ngành luật, pháp luậtdanh từB1the system of legal rules in a country, or the study and profession of law
- thẳng, đứng thẳngtính từA2straight, not curved or bent; upright
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derecho humano | Nhân quyền | |
| estudiar derecho | Học ngành luật | |
| lado derecho | Bên phải, mặt phải | |
| tener derecho a | Có quyền làm gì | |
| todo derecho | Đi thẳng | |
| ir derecho | Đi thẳng | |
| tener derecho a algo | Có quyền hưởng điều gì | |
| derecho realdanh từ | danh từ | Thực sự đúng; tôi ở lại |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Trạng từ (adverb) 2
Thẳng thắn
- Thẳng thắn, đứng đắncorrect, appropriate, right
Xuất hiện ở từ khác
- dueTiếng Anhtương đương
- rightsTiếng Anhtương đương
- derechadễ nhầmcó nghĩa ‘quyền’ hoặc ‘đúng’, không dùng cho hướng hoặc phe chính trị.
- derechosdễ nhầmKhi ở số ít, ngoài nghĩa là 'quyền', từ này còn có nghĩa là 'ngành luật' hoặc tính từ mang nghĩa 'thẳng'.
- leydễ nhầm, đồng nghĩathường dùng để chỉ ngành luật (học thuật) hoặc quyền lợi hợp pháp của con người, trong khi "ley" là văn bản luật cụ thể.
- 一直Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc derechoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy kẹp một gói đồ dưới cánh tay phải.
- .Luật là môn học mà tôi không thích.
- , .Người ta nói rằng hồi trẻ anh ấy học luật.