Dịch

camino

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/kaˈmino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. con đường, đường mòn, lối đidanh từA1A track, route, or road for traveling between places.
  2. đường đi, hướng đi, cách thứcdanh từA2A route or direction to a destination; a way of achieving something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caminoDạng gốc (base form)
  2. caminosSố nhiều (plural)
  3. caminitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

abrir caminoMở đường
cambiar de caminoĐổi hướng
cortar el caminoChặn đường
de camino aTrên đường tới
en caminoĐang trên đường
hacer caminoTiến bước
de caminotrạng từ, tính từTrên đường đi, hướng tới
camino degiới từĐối với; theo hướng; trên đường đến

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của caminar
  1. first-person singular present indicative of caminar

Ví dụ

  • .Con đường anh ta đang đi sẽ chẳng dẫn tới đâu.
  • , .Dù bạn chọn con đường nào thì thời gian đi cũng như nhau thôi.
  • .Đừng quên mua sữa trên đường về nhà nhé.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lộ trình
Đường mòn
Khác

AI