Dịch

caminar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/kamiˈnaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi bộ, bước điđộng từto walk
  2. Đi dạo, tản bộđộng từto stroll
  3. Đi bộ đường dàiđộng từto travel, to trek
  4. Đi tiếp, tiến lênđộng từto go on

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể caminarDanh động từ caminandoPhân từ caminado
Presente
yocamino
túcaminas
él/ella/Ud.camina
nosotroscaminamos
vosotroscamináis
ellos/Uds.caminan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bộ
Lội nước
Khác

Cụm từ (phrase)

echar a caminarBắt đầu bước đi
máquina de caminarMáy chạy bộ
caminar lentamenteBước đi chậm rãi
perro que no camina, no encuentra huesoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lội nước
  1. to wade (in or through a body of water)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị lạc khi đang đi bộ trong rừng.
  • .Cô ấy đang đi lại quanh đó trong bộ đồ lót.
  • .Họ bắt đầu bước đi sau một lúc.

AI