Dịch

pace

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. tốc độ, nhịp độdanh từB1The speed at which someone or something moves or happens.
  2. đi đi lại lại, đi bách bộđộng từB1To walk back and forth in a small area, often due to nervousness or anxiety.
  3. bước, bước chândanh từA2A single step or the distance covered by one step.
  4. dẫn tốc, điều phối tốc độđộng từB2To set or maintain the speed for someone else, typically in a race.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. paceNguyên thể (infinitive)
  2. paceth (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pacesSố nhiều (plural)
  4. pacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pacingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Giới từ (preposition) 1
Kiểu chạy nước kiệu của ngựa
  1. Any of various gaits of a horse, specifically a 2-beat, lateral gait.

Ví dụ

  • , .Các nữ vận động viên chạy nhanh nhất có thể chạy một dặm trong chưa đầy năm phút, nhưng để đạt được mục tiêu đó họ đã phải tập luyện với tốc độ chậm hơn rất nhiều trên hàng nghìn dặm.
  • , , , , .Hà Lan, một trong những đội được đánh giá cao trước giải, đã kết hợp sự khôn khéo, sáng tạo, tốc độ và chất lượng tấn công vốn có với sự lì lợm và tổ chức ở tuyến giữa.
  • , 10 , Aaron’s .Ngay cả trong cuộc đấu tay đôi, đứng cách nhau 10 bước, hắn vẫn có thể giữ thể diện cho Aaron.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tốc độ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipase
  2. từ tiếng Anglo-Normanpas
  3. từ tiếng Pháp cổpas

Cùng gốc (doublet)pasfathom

giới từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpāce“in peace”

AI