Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gió đông, bão gió đôngdanh từAn easterly wind (a wind blowing from the east); especially, a strong one; a storm of such winds.
- Chuyển về hướng đông, dịch về phía đôngđộng từTo move toward the east.
- Xa hơn về phía đôngtính từcomparative form of east: more east
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easter bunnydanh từ riêng | danh từ riêng | Thỏ Phục sinh |
| easter eggdanh từ | danh từ | Trứng Phục Sinh |
| easter sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Chủ nhật phục sinh |
| happy Eastercụm từ | cụm từ | Mừng Chúa Phục Sinh |
| Easter Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Phục Sinh |
| Easter Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai sau Chúa Nhật Phục Sinh; một kỳ nghỉ ngân hàng ở Anh và một kỳ nghỉ ở nhiều nơi khác |
| Easter Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Nhật Phục Sinh, ngày lễ kỷ niệm Sự Phục Sinh của Kitô giáo |
| Easter termdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Paschal term |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phía đông
- Phía đông, hướng đôngEastern.
Họ từ (word family)
cùng gốc easterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổeastera
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Một cơn gió đông bắc ở nơi này có thể lại là gió đông, gió bắc hoặc gió nam ở địa phương khác.
- Alcyone's topsail-yard ; jib-headed ; ...Ngoài khơi Tilbury, cần buồm trên của tàu Alcyone bị gãy ngay phía trước móc treo; tàu đã giương cánh buồm tam giác; tại Thames Haven gió chuyển dần về hướng đông...
- , Coull ; […]Hai thế kỷ trước từng có Little và Meikle, cùng một Easter và Wester Coull; và từng có một tòa lâu đài trên mảnh đất đó...