Dịch

easter

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈiː.stə/US/ˈi.stəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gió đông, bão gió đôngdanh từAn easterly wind (a wind blowing from the east); especially, a strong one; a storm of such winds.
  2. Chuyển về hướng đông, dịch về phía đôngđộng từTo move toward the east.
  3. Xa hơn về phía đôngtính từcomparative form of east: more east

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. easterNguyên thể (infinitive)
  2. eastersSố nhiều (plural)
  3. easteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. easteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

easter bunnydanh từ riêngThỏ Phục sinh
easter eggdanh từTrứng Phục Sinh
easter sundaydanh từ riêngChủ nhật phục sinh
happy Eastercụm từMừng Chúa Phục Sinh
Easter Islanddanh từ riêngĐảo Phục Sinh
Easter Mondaydanh từ riêngThứ Hai sau Chúa Nhật Phục Sinh; một kỳ nghỉ ngân hàng ở Anh và một kỳ nghỉ ở nhiều nơi khác
Easter Daydanh từ riêngChúa Nhật Phục Sinh, ngày lễ kỷ niệm Sự Phục Sinh của Kitô giáo
Easter termdanh từĐồng nghĩa với Paschal term

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phía đông
  1. Phía đông, hướng đôngEastern.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phía đông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổeastera

Ví dụ

  • , , .Một cơn gió đông bắc ở nơi này có thể lại là gió đông, gió bắc hoặc gió nam ở địa phương khác.
  • Alcyone's topsail-yard ; jib-headed ; ...Ngoài khơi Tilbury, cần buồm trên của tàu Alcyone bị gãy ngay phía trước móc treo; tàu đã giương cánh buồm tam giác; tại Thames Haven gió chuyển dần về hướng đông...
  • , Coull ; […]Hai thế kỷ trước từng có Little và Meikle, cùng một Easter và Wester Coull; và từng có một tòa lâu đài trên mảnh đất đó...

AI