Dịch

easterly

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈiː.stə.li/US/ˈiː.stɚ.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gió đôngdanh từAny persistent wind from the east (usually a broad current or belt of easterly winds).
  2. Hướng đông, quay về hướng đôngtính từFacing the east; directed towards the east.
  3. Ở phía đông, thuộc về phía đôngtính từLocated towards or in the east.
  4. Hướng về phía đông, về phía đôngtrạng từIn an eastward direction or position; towards the east.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. easterlyDạng gốc (base form)
  2. easterliesSố nhiều (plural)
  3. more easterlySo sánh hơn (comparative)
  4. most easterlySo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thổi từ phía đông
  1. Thổi từ phía đông, từ phía đôngComing from the east.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một cơn gió đông
  • .Gió đông thổi.
  • , , .Ngọn lửa, được thổi bùng bởi một cơn gió đông, đã phá hủy trung tâm thành phố.

AI