Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gió đôngdanh từAny persistent wind from the east (usually a broad current or belt of easterly winds).
- Hướng đông, quay về hướng đôngtính từFacing the east; directed towards the east.
- Ở phía đông, thuộc về phía đôngtính từLocated towards or in the east.
- Hướng về phía đông, về phía đôngtrạng từIn an eastward direction or position; towards the east.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- easterlyDạng gốc (base form)
- easterliesSố nhiều (plural)
- more easterlySo sánh hơn (comparative)
- most easterlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc easterly2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thổi từ phía đông
- Thổi từ phía đông, từ phía đôngComing from the east.
Ví dụ
- một cơn gió đông
- .Gió đông thổi.
- , , .Ngọn lửa, được thổi bùng bởi một cơn gió đông, đã phá hủy trung tâm thành phố.
Xuất hiện ở từ khác
- eastđồng nghĩaở hướng đông hoặc (gió) thổi từ hướng đông tới