Dịch

westerly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈwɛs.tə(ɹ).li/US/ˈwɛs.tɚ.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quay về hướng tây, hướng tâytính từFacing the west; directed towards the west.
  2. Ở phía tây, thuộc phía tâytính từLocated towards or in the west.
  3. Về hướng tây; từ hướng tâytrạng từTowards the west.
  4. Gió tây, bão tâydanh từA westerly wind or storm, one blowing or coming from the west.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. westerlyDạng gốc (base form)
  2. westerliesSố nhiều (plural)
  3. more westerlySo sánh hơn (comparative)
  4. most westerlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

south-westerlyChưa có nghĩa
north-westerlyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thổi từ phía tây
  1. Thổi từ phía tây, đến từ phía tâyComing from the west.

Ví dụ

  • , , , .Cao lớn, mắt xanh, người thủy thủ Genoa tự hào và bướng bỉnh này lần đầu tiên đến thăm Bồ Đào Nha, đề xuất kế hoạch cho chuyến hải trình về phía tây để tìm kiếm quần đảo Ấn Độ.
  • phía tây của một hồ nước
  • một cơn gió tây

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quay về hướng tây
Ở phía tây
Trái nghĩa

AI