Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- phương Tâytính từB2Relating to the culture, ideas, or civilization of the West.
- phía tâytính từB2Situated in, facing, or relating to the west.
- phim viễn tây, phim cao bồidanh từB2A film or dramatic work set in the historic American West.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- westernDạng gốc (base form)
- westernsSố nhiều (plural)
- more westernSo sánh hơn (comparative)
- most westernSo sánh nhất (superlative)
- westernmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spaghetti westerndanh từ | danh từ | Phim Cao bồi Ý |
| western civilization | Văn minh phương tây | |
| western coast | Bờ biển phía tây | |
| western culture | Văn hóa phương tây | |
| western hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu Tây |
| western worlddanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ, Canada, Tây Âu, Úc và New Zealand |
| classic western | Phim viễn tây kinh điển | |
| Western Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Âu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thổi từ phía tây
- Of a wind, blowing from the west; westerly.
Ví dụ
- .Anh ấy thích văn hóa phương Tây.
- các tuyến tiếp cận phía tây
- .Tôi đang xem một bộ phim viễn tây.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc western- westernizeTây phương hóa, Âu hóa (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông)động từ
- westernerNgười phương tâydanh từB2
- westernizedĐã được thực hiện về mặt văn hóa phương Tâytính từ
- westernizationSự Tây phương hóa, sự Âu hóa (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông)danh từ
Từ liên quan (related word)