Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tác phẩm sân khấu, phim hoặc chương trình trên đài phát thanh hoặc truyền hình mô tả cuộc phiêu lưu của các nhân vật ở miền Tây nước Mỹ cổ xưa; một người phương Tâydanh từA theatrical production, film, or program on radio or television depicting adventures of characters in the American Old West; a western.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- horse operaDạng gốc (base form)
- horse operasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buổi biểu diễn cưỡi ngựa
- Buổi biểu diễn cưỡi ngựa, giống như trong rạp xiếcAn equestrian show, as in a circus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- : Caesar's ; […]
- , , , ex-Sous-Prefêt, , , , , .
- Hollywood's , , , .
Xuất hiện ở từ khác
- westernđồng nghĩaTừ cũ hoặc ít dùng cho phim viễn tây, thường nhấn mạnh cốt truyện cao bồi.