Dịch

horse opera

danh từ (noun)
UK/ˈhɔːs ˈɒp.ɹə/US/ˈhoɹs ˈɑp.ə.ɹə/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tác phẩm sân khấu, phim hoặc chương trình trên đài phát thanh hoặc truyền hình mô tả cuộc phiêu lưu của các nhân vật ở miền Tây nước Mỹ cổ xưa; một người phương Tâydanh từA theatrical production, film, or program on radio or television depicting adventures of characters in the American Old West; a western.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horse operaDạng gốc (base form)
  2. horse operasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buổi biểu diễn cưỡi ngựa
  1. Buổi biểu diễn cưỡi ngựa, giống như trong rạp xiếcAn equestrian show, as in a circus.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : Caesar's ; […]
  • , , , ex-Sous-Prefêt, , , , , .
  • Hollywood's , , , .

AI