Nghĩa chính
- Thuộc phương Tây, Tây phươngtính từOf, pertaining to, or situated in, the occident, or west; western.
- Kém chất lượng, loại kémtính từOf a gem or precious stone: of inferior value or quality.
- Người phương Tâydanh từA Western Christian of the Latin rite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occidentalDạng gốc (base form)
- occidentalsSố nhiều (plural)
- more occidentalSo sánh hơn (comparative)
- most occidentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Davao Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh thuộc vùng Davao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Malita |
| Negros Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh thuộc vùng đảo Negros, Visayas, Philippines. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Bacolod |
| Misamis Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh phía Bắc Mindanao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Oroquieta. Thành phố lớn nhất: Ozamiz |
| Occidental Mindorodanh từ riêng | danh từ riêng | Occidental Mindoro |
| A Mariña Occidental | Comarca của Lugo, Galicia, Tây Ban Nha |
Xuất hiện ở từ khác
- westernđồng nghĩaTừ ít dùng và có tính trang trọng, văn học hơn là western.
Họ từ (word family)
cùng gốc occidentalVí dụ
- , ; .khí hậu phương Tây, hoặc phong tục; một hành tinh phương Tây.
- .Hầu hết những người phương Tây cư trú ở miền Nam Trung Quốc đều cùng với người Trung Quốc nhiệt tình với vải thiều.
- , .Địa phương tôi là nơi giao thoa giữa văn hóa phương Tây và phương Đông, chứa đựng nhiều cung bậc cảm xúc.