Dịch

occidental

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc phương Tây, Tây phươngtính từOf, pertaining to, or situated in, the occident, or west; western.
  2. Kém chất lượng, loại kémtính từOf a gem or precious stone: of inferior value or quality.
  3. Người phương Tâydanh từA Western Christian of the Latin rite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occidentalDạng gốc (base form)
  2. occidentalsSố nhiều (plural)
  3. more occidentalSo sánh hơn (comparative)
  4. most occidentalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Davao Occidentaldanh từ riêngTỉnh thuộc vùng Davao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Malita
Negros Occidentaldanh từ riêngTỉnh thuộc vùng đảo Negros, Visayas, Philippines. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Bacolod
Misamis Occidentaldanh từ riêngTỉnh phía Bắc Mindanao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Oroquieta. Thành phố lớn nhất: Ozamiz
Occidental Mindorodanh từ riêngOccidental Mindoro
A Mariña OccidentalComarca của Lugo, Galicia, Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

occident-al

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạioccidental
  2. từ tiếng Latinhoccidentalis

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc phương Tây
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ; .khí hậu phương Tây, hoặc phong tục; một hành tinh phương Tây.
  • .Hầu hết những người phương Tây cư trú ở miền Nam Trung Quốc đều cùng với người Trung Quốc nhiệt tình với vải thiều.
  • , .Địa phương tôi là nơi giao thoa giữa văn hóa phương Tây và phương Đông, chứa đựng nhiều cung bậc cảm xúc.

AI