Dịch

boreal

C1tính từ (adjective)
UK/ˈbɔːɹɪ.əl/US/ˌbɔɹiˈæl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bắctính từOf, relating to, or coming from the north.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. borealDạng gốc (base form)
  2. more borealSo sánh hơn (comparative)
  3. most borealSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boreal owldanh từLoài cú, Aegolius funereus
boreal chickadeedanh từLoài chim nhỏ thuộc loài Poecile hudsonicus, thuộc họ Bạc má (Paridae)
boreal bluetdanh từThe damselfly Enallagma boreale.chưa dịch
boreo-montanetính từChiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhboreālis“northern”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΒορέᾱςBoréās“personification of the north wind”

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đang ở rừng phương Bắc của Canada và đã khám phá ra một nền văn minh của những con sâu bướm biết đọc viết.
  • .Rừng phương Bắc của Canada là nơi sinh sản quan trọng và rộng lớn cho nhiều loài chim di cư.
  • rừng phương bắc

AI