Nghĩa chính
- Bắctính từOf, relating to, or coming from the north.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borealDạng gốc (base form)
- more borealSo sánh hơn (comparative)
- most borealSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boreal owldanh từ | danh từ | Loài cú, Aegolius funereus |
| boreal chickadeedanh từ | danh từ | Loài chim nhỏ thuộc loài Poecile hudsonicus, thuộc họ Bạc má (Paridae) |
| boreal bluetdanh từ | danh từ | The damselfly Enallagma boreale.chưa dịch |
| boreo-montanetính từ | tính từ | Chiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhboreālis“northern”
- từ tiếng Hy Lạp cổΒορέᾱςBoréās“personification of the north wind”
Ví dụ
- , .Chúng tôi đang ở rừng phương Bắc của Canada và đã khám phá ra một nền văn minh của những con sâu bướm biết đọc viết.
- .Rừng phương Bắc của Canada là nơi sinh sản quan trọng và rộng lớn cho nhiều loài chim di cư.
- rừng phương bắc
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc borealNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha