boreal
C1tính từ (adjective)
/boɾeˈal/
Nghĩa chính
- Phương bắctính từboreal, north, northern
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borealDạng gốc (base form)
- borealesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pibí boreal | Đớp ruồi bên ô liu | |
| aurora boreal | Bắc cực quang | |
| gallina ciega borealdanh từ | danh từ | Diều đêm thông thường (Chordeiles nhỏ) |
| zifio calderón boreal | Cá voi mũi chai phía bắc | |
| petrel plateado borealdanh từ | danh từ | Fulmar phía bắc (Fulmarus glacialis) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phương bắc
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)