austral
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ausˈtɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Miền nam; Austral (của, liên quan đến, đến từ phía nam)tính từsouthern; austral (of, relating to, or coming from the south)
- Austral (tiền Argentina tồn tại trong thời gian ngắn)danh từaustral (short-lived Argentinian currency)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- australDạng gốc (base form)
- australesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haya australdanh từ | danh từ | Cây sồi lenga |
| colegial australdanh từ | danh từ | Negrito Úc (Lessonia rufa) |
| flamenco australdanh từ | danh từ | Hồng hạc Chile |
| pitío austral | Nhấp nháy Chile (Colaptes pitius) | |
| aurora austral | Nam cực quang | |
| chuncho australdanh từ | danh từ | Cú lùn phương Nam (Glaucidium nana) |
| cotorra australdanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài Úc |
| chirigüe austral | Chim sẻ vàng Patagonia (Sicalis lebruni) |