Southern
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ hoặc liên quan đến phần phía nam của bất kỳ khu vực nàotính từFrom or pertaining to the southern part of any region.
- Từ hoặc liên quan đến miền Nam, các bang phía đông nam của Hoa Kỳ, các phần phía nam của một số bang khác (ví dụ: Nam California), hoặc đến cư dân hoặc văn hóa của khu vực đótính từFrom or pertaining to the South, the south-eastern states of the United States, southern portions of some other states (e.g., Southern California), or to the inhabitants or culture of that region.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Dạng tỉnh lược của Southern Comfortdanh từ riêngEllipsis of Southern Comfort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SouthernDạng gốc (base form)
- more SouthernSo sánh hơn (comparative)
- most SouthernSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southern Californiadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía nam của bang California, có thể bao gồm Santa Barbara và thường bị ngăn cách với Norcal bởi dãy núi Tehachapi |
| Southern Africadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý bao gồm phần phía nam của Châu Phi; luôn bao gồm Nam Phi, Namibia, Botswana, Lesotho và Eswatini, và đôi khi có cả Angola, Mozambique, Zambia và Zimbabwe |
| Southern Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Thập Tự, Nam Tào, Chữ Thập Phương Nam, Nam Thập |
| Southern Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Âu |
| Southern Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Đại Dương |
| Southern Asiantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với South Asian |
| Southern Europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Nam Âu, con người hoặc văn hóa của nó |
| Southern Mindanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mân Nam |
Họ từ (word family)
cùng gốc SouthernNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , , , , , — .
- .
- .