Dịch

southerner

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người ở miền Namdanh từA native or inhabitant of the south of a region (or of the world as a whole), such as the United Kingdom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. southernerDạng gốc (base form)
  2. southernersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người Bắc Kinh nói tiếng Quan Thoại với một độ luyến trong cách phát âm mà không ai ở miền Nam có thể nào nói được.
  • .Tôi không phải người miền Nam.

AI