southerner
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ở miền Namdanh từA native or inhabitant of the south of a region (or of the world as a whole), such as the United Kingdom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- southernerDạng gốc (base form)
- southernersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Người Bắc Kinh nói tiếng Quan Thoại với một độ luyến trong cách phát âm mà không ai ở miền Nam có thể nào nói được.
- .Tôi không phải người miền Nam.