Dịch

southernmost

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cực namtính từkhông so sánh (not comparable)Farthest south.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cực nam

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Nam Phi là quốc gia cực nam ở châu Phi.
  • Earth's .Cực Nam địa lý là điểm cực nam của Trái Đất.
  • world's .Nam Cực là lục địa cực nam của thế giới.

AI