southernmost
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cực namtính từkhông so sánh (not comparable)Farthest south.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Nam Phi là quốc gia cực nam ở châu Phi.
- Earth's .Cực Nam địa lý là điểm cực nam của Trái Đất.
- world's .Nam Cực là lục địa cực nam của thế giới.