Dịch

northernmost

C2tính từ (adjective)
UK/ˈnɔː.ðənˌməʊst/US/ˈnɔɹ.ðɚnˌmoʊst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cực bắctính từkhông so sánh (not comparable)Farthest north.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cực bắc

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Alaska là tiểu bang cực bắc của Mỹ.
  • , (LNER's ' ') UK's [].Đối với những người đến bằng đường sắt từ London và Đông Nam Bộ, tuyến đi thẳng duy nhất mỗi ngày ('Highland Chieftain' của LNER) mất khoảng tám giờ để đến thành phố cực bắc của Vương quốc Anh [Inverness].
  • .

AI