Dịch

north

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. hướng bắc, miền bắcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The direction on your left when you face east, or a region in this direction.
  2. phía bắc, thuộc hướng bắctính từA2không so sánh (not comparable)Located in, moving toward, or coming from the north.
  3. về phía bắc, về hướng bắctrạng từA2Towards or in the north.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. northDạng gốc (base form)
  2. northsSố nhiều (plural)
  3. further north (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther north (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. furthest north (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. northestSo sánh nhất (superlative)
  7. farthest north (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to the north (of…)về phía bắc (của…)Mount Kenya is to the north of Nairobi.Núi Kenya nằm về phía bắc của Nairobi.
  • in the northở phía bắcHouses are less expensive in the North than in the South.Nhà ở miền Bắc rẻ hơn miền Nam.
  • north of sthphía bắc của cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Chiều dương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiều dương, xu hướng tăngThe up or positive direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ hướng bắc thổi tới

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinorth
  2. từ tiếng Anh cổnorþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*norþr

Ví dụ

  • .Gió thổi từ hướng Bắc.
  • […] , […][…] và sau khi giành độc lập, miền bắc vẫn gắn bó với ngành sản xuất đường lâu hơn miền nam, dẫn đến kết quả là khi miền bắc nắm giữ […]
  • .Giá cổ phiếu đang có xu hướng tăng trở lại.

AI