北
HSK1
Hay gặpběi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bắc, phía bắcdanh từthe direction toward the north
Chữ và bộ thủ (character, radical)
北
běi
Bộ: 匕 · chủy (cái thìa)5 nét
north; northern; northwardCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Thua trận
- Thua trận, bại trận(classical) to be defeated
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ,?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
- ,。Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải.
- 。Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.