Dịch

北

HSK1
Hay gặp
běi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bắc, phía bắcdanh từthe direction toward the north

Chữ và bộ thủ (character, radical)

北
běi
Bộ: 匕 · chủy (cái thìa)5 nét
north; northern; northward

Cụm từ (phrase)

东北Đông bắc
北上Đi lên phía bắc
北方Phía bắc, miền bắc
北极Bắc cực
北面Phía bắc
西北Tây bắc
北京Bắc Kinh
湖北Xem [Hu 2 bei 3 Sheng 3]

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thua trận
  1. Thua trận, bại trận(classical) to be defeated

Ví dụ

  • ,?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
  • ,。Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải.
  • 。Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.

AI