Dịch

北京

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: kinh
Běi jīng

Nghĩa chính

  1. Bắc Kinhdanh từcapital city of the People's Republic of China

Chữ và bộ thủ (character, radical)

北
běi
Bộ: 匕 · chủy (cái thìa)5 nét
north; northern; northward
京
jīngkinh
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)8 nét
capital city

Cụm từ (phrase)

北京大学Đại học Bắc Kinh
北京时间Giờ Bắc Kinh
北京烤鸭Vịt quay Bắc Kinh
北京话Tiếng Bắc Kinh
首都北京Thủ đô Bắc Kinh
北京是首都Bắc Kinh là thủ đô

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ,?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
  • ,。Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải.
  • 。Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

AI