Pekingese
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phương ngữ Bắc Kinh của tiếng Trung, khác với tiếng phổ thông tiêu chuẩndanh từ riêngThe Beijing dialect of Chinese, as distinct from standardized Mandarin.
- Chó Bắc Kinh, chó sư tử, phúc cẩudanh từA small toy dog from China.
- Bắc kinhtính từof or related to Beijing, the capital of the People's Republic of China
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PekingeseDạng gốc (base form)
- PekingesesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với Beijinger
- Synonym of Beijinger (“person from Beijing”).