n
A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)liên từ (conjunction)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- chữ n.A1the 14th letter of the English alphabet, written n
- và.A2a contraction of and, mainly used in set phrases
- hướng bắcdanh từA1an abbreviation for north, especially on maps and compasses
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nDạng gốc (base form)
- nsSố nhiều (plural)
- n's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| n.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của note |
| 'nliên từ, giới từ | liên từ, giới từ | Dạng rút gọn của than |
| 'n'liên từ | liên từ | Dạng rút gọn của and: được sử dụng chủ yếu trong một số cụm từ cố định như rock 'n' roll |
| n/atính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không áp dụng |
| n-tiền tố | tiền tố | Chỉ ra một số lượng phần tử tùy ý |
| A/Ndanh từ | danh từ | Ghi chú của tác giả; một ghi chú được tác giả thêm vào tác phẩm hư cấu của người hâm mộ, thường chứa lời cảm ơn, thông tin cơ bản hoặc cảnh báo nội dung |
| -n-liên tố | liên tố | Dùng với một số hậu tố nhất định, chẳng hạn như -ian và -ese, khi từ cơ sở kết thúc bằng một nguyên âm không dễ dàng bỏ qua |
| N/Sdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của non-smoker |
6 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Ký hiệu thứ 14 của bảng chữ cái
- The fourteenth numeral symbol of the English alphabet, called en and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc nNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
- Nhạc rock n roll.
- ... ?G.N.P. là viết tắt của từ gì?
Xuất hiện ở từ khác
- nTiếng Tây Ban Nhatương đương