Dịch

名

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: danh
míng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. người, vịclassifierclassifier used for people, especially in formal, statistical, or written contexts
  2. thứ hạng, hạng, vị trídanh từposition or place in a competition, exam, or ranking
  3. tên, danh nghĩa, danh tiếngdanh từname, title, or reputation of a person or entity
  4. nổi tiếng, trứ danhtính từfamous, well-known, or celebrated

Chữ và bộ thủ (character, radical)

名
míngdanh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
name, rank, title, position

Cụm từ (phrase)

前三名Ba thứ hạng đầu
报名Đăng ký
排名Xếp hạng, đứng thứ
有名Nổi tiếng
第一名Hạng nhất
一名医生Một bác sĩ
名人Người nổi tiếng
签名Ký tên

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Danh từ
  1. noun (part of speech)

Ví dụ

  • ?Họ có ký không?
  • ?Tên bạn là gì?
  • ?Tên bạn là gì?

AI