名
HSK2
Hay gặpHán-Việt: danh
míng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- người, vịclassifierclassifier used for people, especially in formal, statistical, or written contexts
- thứ hạng, hạng, vị trídanh từposition or place in a competition, exam, or ranking
- tên, danh nghĩa, danh tiếngdanh từname, title, or reputation of a person or entity
- nổi tiếng, trứ danhtính từfamous, well-known, or celebrated
Chữ và bộ thủ (character, radical)
名
míngdanh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
name, rank, title, positionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Danh từ
- noun (part of speech)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Họ có ký không?
- ?Tên bạn là gì?
- ?Tên bạn là gì?
Xuất hiện ở từ khác
- 位dễ nhầm, đồng nghĩa名 (míng) thường làm lượng từ chỉ người gắn liền với nghề nghiệp, danh xưng hoặc thứ hạng (như 一名医生, 第一名).