vez
A1danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbeθ/nguồn
Nghĩa chính
- lầndanh từA1An occurrence or instance of something.
- lượtdanh từA2A person's place in a queue or chance to act in turn.
- thay vìdanh từA1Instead of; used in the expression en vez de before an alternative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vezDạng gốc (base form)
- vecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de vez en cuandotrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi |
| en vez de | Thay vì | |
| otra veztrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Lại, một lần nữa |
| rara veztrạng từ | trạng từ | Hiếm khi, ít khi |
| tal vez | Có lẽ, có thể | |
| en vez de eso | Thay vì điều đó | |
| esperar su vez | Chờ đến lượt mình | |
| por primera vez | Lần đầu tiên |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lượt
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn nên cho mắt nghỉ ngơi thỉnh thoảng.
- .Càng ngày tôi càng đọc nhiều sách và ít dùng điện thoại hơn.
- .Đây không phải là lần đầu tiên người ta làm điều như vậy.