Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
esperar su vez
Nghĩa chính
1
Chờ đến lượt mình
Ví dụ
Los
clientes
esperaron
su
vez
para
ser
atendidos
.
Khách hàng đã chờ đến lượt mình để được phục vụ.
Xuất hiện ở từ khác
vez
kết hợp
chờ đến lượt mình
AI
1
Chờ đến lượt mình
1
Chờ đến lượt mình
1
Chờ đến lượt mình