回
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hồi
huí
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- về, quay lại, trở vềđộng từto return or go back to an original place or state
- trả lời, hồi âm, đápđộng từto reply, respond, or answer
- lần, lượt, chuyệndanh từclassifier for times, occurrences, or matters
- hồi, chươngdanh từclassifier for chapters in classic Chinese chaptered novels
Chữ và bộ thủ (character, radical)
回
huíhồi
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
return, turn around; a timeCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Uốn quanh
- Uốn quanh, vòngto curve
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,!Mẹ ơi con về rồi đây.
- ,!Mẹ ơi con về rồi đây.
- 。Hãy mau về nhà đi.