Dịch

回

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hồi
huí

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. về, quay lại, trở vềđộng từto return or go back to an original place or state
  2. trả lời, hồi âm, đápđộng từto reply, respond, or answer
  3. lần, lượt, chuyệndanh từclassifier for times, occurrences, or matters
  4. hồi, chươngdanh từclassifier for chapters in classic Chinese chaptered novels

Chữ và bộ thủ (character, radical)

回
huíhồi
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
return, turn around; a time

Cụm từ (phrase)

回信Hồi âm, gửi thư lại
回去Về, trở về
回国Về nước
回家Về nhà
回来Trở về, quay về, về
回答Trả lời, đáp lại
一回事Cùng một chuyện
上回Lần trước

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Uốn quanh
  1. Uốn quanh, vòngto curve

Ví dụ

  • ,!Mẹ ơi con về rồi đây.
  • ,!Mẹ ơi con về rồi đây.
  • 。Hãy mau về nhà đi.

AI