Dịch

return

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. trở về, quay lạiđộng từA2nội động từ (intransitive)To come or go back to a place or person.
  2. đặt lại về chỗ cũ, trả lại, hoàn trảđộng từA2ngoại động từ (transitive)To put something back in its place, give it back to its owner, or return it to a vendor for a refund.
  3. đáp lại, trả lờiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To say something in reply or reciprocate a call or visit.
  4. sự trở về, vé khứ hồidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of coming back, or a ticket for a round trip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. returnNguyên thể (infinitive)
  2. returnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. returnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. return'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. returningPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • return to…trở lại…She's returning to Australia tomorrow after six months in Europe.Chị ấy sẽ trở lại Úc vào ngày mai sau sáu tháng ở Châu Âu.
  • return from…trở về từ…I returned from work to find the house empty.Tôi trở về từ nơi làm việc và thấy nhà trống rỗng.
  • return sb/sth to sb/sthtrả ai/cái gì cho ai/cái gìWe had to return the hairdryer to the store because it was faulty.Chúng tôi phải trả cái máy sấy tóc cho cửa hàng vì nó bị lỗi.
  • return sthtrả lại cái gìHe refused to return our money.Anh ấy từ chối trả lại tiền cho chúng tôi.
  • return sb/sth + adj.trả lại ai/cái gì + adj.I returned the letter unopened.Tôi trả lại lá thư mà không mở ra.
  • return to sthtrở lại việc gì

28 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 14
Quay lại (với một chủ đề)
  1. nội động từ (intransitive)To go back in thought, narration, or argument.

Ví dụ

  • ?Khi nào bạn về nhà?
  • .Xin vui lòng để tay lại lên đùi của bạn.
  • , I’m . ?Xin chào, tôi gọi lại cho bạn đây. Bạn muốn trao đổi chuyện gì thế?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

re-turn

  1. từ tiếng Anh trung đạireturnen
  2. từ tiếng Anglo-Normanreturner
  3. từ tiếng Pháp cổretourner

AI