volver
A1động từ (verb)
Hay gặp/bolˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- quay lại, trở vềđộng từA1to go or come back to a place, state, or person
- lại, lặp lại, làm lạiđộng từA2to do something again (used in the structure 'volver a + infinitive')
- trở nên, trở thànhđộng từB1to undergo a change in state or personality (usually pronominal 'volverse')
- làm cho, khiến chođộng từB1to cause someone or something to change into a particular state
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể volverDanh động từ volviendoPhân từ vuelto
| Presente | |
|---|---|
| yo | vuelvo |
| tú | vuelves |
| él/ella/Ud. | vuelve |
| nosotros | volvemos |
| vosotros | volvéis |
| ellos/Uds. | vuelven |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| volver a casa | Trở về nhà | |
| volver a hacer algo | Làm lại việc gì | |
| volverse loco | Phát điên | |
| volver a empezar | Bắt đầu lại | |
| volver loco a alguien | Khiến ai phát điên | |
| volver en sí | Lấy lại ý thức; đến xung quanh; đến; đi vòng quanh; tỉnh táo lại | |
| volver la espaldađộng từ | động từ | Quay lưng lại |
| volver las espaldasđộng từ | động từ | Quay lưng lại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quay
- Quay, xoay, lậtto turn
Ví dụ
- .Cậu đang trở thành một kẻ lười biếng hết thuốc chữa.
- .Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng trở về nhà.
- .Tôi hy vọng bạn không trở thành kiểu người như vậy.