Dịch

volver

A1động từ (verb)
Hay gặp
/bolˈbeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. quay lại, trở vềđộng từA1to go or come back to a place, state, or person
  2. lại, lặp lại, làm lạiđộng từA2to do something again (used in the structure 'volver a + infinitive')
  3. trở nên, trở thànhđộng từB1to undergo a change in state or personality (usually pronominal 'volverse')
  4. làm cho, khiến chođộng từB1to cause someone or something to change into a particular state

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể volverDanh động từ volviendoPhân từ vuelto
Presente
yovuelvo
túvuelves
él/ella/Ud.vuelve
nosotrosvolvemos
vosotrosvolvéis
ellos/Uds.vuelven

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

volver a casaTrở về nhà
volver a hacer algoLàm lại việc gì
volverse locoPhát điên
volver a empezarBắt đầu lại
volver loco a alguienKhiến ai phát điên
volver en síLấy lại ý thức; đến xung quanh; đến; đi vòng quanh; tỉnh táo lại
volver la espaldađộng từQuay lưng lại
volver las espaldasđộng từQuay lưng lại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quay
  1. Quay, xoay, lậtto turn

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Cậu đang trở thành một kẻ lười biếng hết thuốc chữa.
  • .Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng trở về nhà.
  • .Tôi hy vọng bạn không trở thành kiểu người như vậy.

AI