Dịch

revolver

A2động từ (verb)
/rebolˈbeɾ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khuấy, đảo, trộnđộng từto stir, to mix
  2. Làm lộn xộn, xáo trộnđộng từto jumble up, to disarrange
  3. Lục lọi, bới tìmđộng từto turn over, to poke about, to rummage around in
  4. Cân nhắc, suy tính, nghiền ngẫmđộng từto consider, to turn over, to ponder

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể revolverDanh động từ revolviendoPhân từ revuelto
Presente
yorevuelvo
túrevuelves
él/ella/Ud.revuelve
nosotrosrevolvemos
vosotrosrevolvéis
ellos/Uds.revuelven

Cụm từ (phrase)

revolver la feriađộng từĐặt con mèo vào giữa đàn chim bồ câu
huevos revueltosTrứng khuấy
revolver el ajoChưa có nghĩa
revolver el avisperoChưa có nghĩa
revolver el caldoChưa có nghĩa
revolver el hatoChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Khuấy động
  1. Khuấy động, làm xáo động, làm khó chịuto disturb, to stir up, to upset

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muỗng để khuấy cơm không?
  • .Cuộc nổi dậy xảy ra chỉ trong một ngày.
  • , .Hạ lửa, nhưng đừng quên khuấy.

AI